PROBLEM VERB No4
⏱️ 9:48
1. The young girl ............... in the first row.
set
sat
seated
Giải thích:
Đáp án đúng là
sat
(Quá khứ của nội động từ
sit
- ngồi).
Dịch nghĩa:
Cô gái trẻ đã ngồi ở hàng ghế đầu tiên.
2. The student ___ a very good question about the importance of security in the big cities.
rose
raised
Giải thích:
Đáp án đúng là
raised
trong cụm cố định
raise a question
(đặt ra một câu hỏi / nêu lên một vấn đề).
Dịch nghĩa:
Học sinh đó đã đặt ra một câu hỏi rất hay về tầm quan trọng của an ninh ở các thành phố lớn.
3. Don't ................... on the table.
seat
sit
set
Giải thích:
Đáp án đúng là
sit
(Câu mệnh lệnh dùng nội động từ
sit
- ngồi lên đâu đó).
Dịch nghĩa:
Đừng ngồi lên bàn.
4. Our community ___ money for the victims of the plane accident.
is rising
is raising
Giải thích:
Đáp án đúng là
is raising
(Ngoại động từ
raise
mang nghĩa quyên góp / gây quỹ tiền, đi kèm tân ngữ "money").
Dịch nghĩa:
Cộng đồng của chúng ta đang quyên góp tiền cho các nạn nhân của vụ tai nạn máy bay.
5. She................. the clock for 5 p.m
set
seated
sat
Giải thích:
Đáp án đúng là
set
trong cụm từ
set the clock
(vặn/cài đặt giờ đồng hồ).
Dịch nghĩa:
Cô ấy đã cài đặt đồng hồ báo thức lúc 5 giờ chiều.
6. He ___ to an important position in the company.
rose
raised
Giải thích:
Đáp án đúng là
rose
(Quá khứ của nội động từ
rise
dùng để chỉ việc thăng tiến, vươn lên một vị trí cao hơn).
Dịch nghĩa:
Anh ấy đã thăng tiến lên một vị trí quan trọng trong công ty.
7. To avoid back pain you should ............. straight.
set
sit
seat
Giải thích:
Đáp án đúng là
sit
(Nội động từ
sit straight
- ngồi thẳng lưng).
Dịch nghĩa:
Để tránh đau lưng, bạn nên ngồi thẳng.
8. She's ___ three children without her husband's financial support.
raised
risen
Giải thích:
Đáp án đúng là
raised
(Ngoại động từ
raise
mang nghĩa nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ em).
Dịch nghĩa:
Cô ấy đã nuôi dưỡng ba đứa con mà không có sự hỗ trợ tài chính từ người chồng.
9. The auditorium....................500 people.
sits
sets
seats
Giải thích:
Đáp án đúng là
seats
(Động từ mang nghĩa chứa được, đủ chỗ ngồi cho bao nhiêu người).
Dịch nghĩa:
Phòng khán giả có sức chứa 500 người.
10. They........................among their friends.
seated
sat
set
Giải thích:
Đáp án đúng là
sat
(Quá khứ của nội động từ
sit
- ngồi giữa những người bạn của họ).
Dịch nghĩa:
Họ đã ngồi giữa những người bạn của mình.
Nộp bài
Làm lại bài